Pineapple

- mặc

♦ Phiên âm: (mò).

♦ Bộ thủ: Thổ ().

♦ Ngũ hành: Thổ ().


♦(Danh) Mực. ◎Như: bút mặc bút mực.
♦(Danh) Văn tự, văn chương, tri thức. ◎Như: hung vô điểm mặc trong bụng không có một chữ (dốt đặc), tích mặc như kim yêu quý văn chương như vàng.
♦(Danh) Chữ viết hoặc tranh vẽ. ◎Như: di mặc bút tích.
♦(Danh) Hình phạt đời xưa thích chữ vào mặt rồi bôi mực lên.
♦(Danh) Đạo Mặc nói tắt, đời Chiến Quốc có ông Mặc Địch lấy sự yêu hết mọi người như mình làm tôn chỉ.
♦(Danh) Nước Mặc, gọi tắt nước Mặc-tây-kha 墨西哥 (Mexico) ở châu Mĩ.
♦(Danh) Một đơn vị chiều dài ngày xưa, năm thước là một mặc.
♦(Danh) Họ Mặc.
♦(Hình) Đen. ◎Như: mặc cúc hoa cúc đen.
♦(Hình) Tham ô. ◎Như: mặc lại quan lại tham ô.


Vừa được xem: 亞軍經驗假如大軍惊险恐怖片傳說