Pineapple

- cảnh

♦ Phiên âm: (jìng)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Biên giới, cương giới. ◎Như: biên cảnh biên giới. ◇Mạnh Tử 孟子: Thần thủy chí ư cảnh, vấn quốc chi đại cấm, nhiên hậu cảm nhập , , (Lương Huệ vương hạ ) Thần lúc đầu đến biên giới, hỏi về những điều cấm kị quan trọng của nước, rồi sau mới dám vào.
♦(Danh) Nơi, chốn, địa phương, khu vực. ◎Như: tiên cảnh cõi tiên, thắng cảnh nơi đẹp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Bố đông tây xung sát, như nhập vô nhân chi cảnh 西, (Đệ ngũ hồi) (Lã) Bố đánh bên đông phạt bên tây, như vào chốn không người.
♦(Danh) Tình huống, tình trạng. ◎Như: thuận cảnh cảnh thuận, nghịch cảnh cảnh nghịch, gia cảnh tình huống trong nhà.
♦(Danh) Trình độ, hạn định. ◎Như: học vô chỉ cảnh bể học mông mênh (việc học không có hạn định nào ngừng lại cả).

: jìng
1.
2.
3.


Vừa được xem: 三生雕琢副官