Pineapple

- khối

♦ Phiên âm: (kuài)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Hòn đất, khối đất. ◇Kỉ Quân : Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa (Duyệt vi thảo đường bút kí ) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
♦(Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh. ◎Như: băng khối tảng băng, nhục khối cục thịt, đường khối cục đường.
♦(Danh) Đồng bạc. ◎Như: ngũ khối năm đồng bạc.
♦(Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh. ◎Như: nhất khối nhục một miếng thịt, nhất khối địa một khoảnh đất, nhất khối thạch đầu một hòn đá. ◇Tây du kí 西遊記: Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch , , (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
♦(Phó) Một lượt, một loạt. ◎Như: đại gia nhất khối nhi lai mọi người cùng đến một lúc.

: kuài
1. 西
2. 西
3. ”:


Vừa được xem: 白居易稽首秧子珍珠米候選人