- đường

♦ Phiên âm: (táng)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Gian nhà chính (ở giữa), nhà lớn. ◇Luận Ngữ : Do dã thăng đường hĩ, vị nhập ư thất dã , (Tiên tiến ) (Học vấn) của anh Do vào hạng đến phòng chính rồi, mà chưa vào nội thất (nghĩa là đã khá lắm, chỉ chưa tinh vi thôi).
♦(Danh) Nhà, phòng dành riêng cho một việc. ◎Như: lễ đường nhà để tế lễ, Phật đường nhà thờ Phật, khóa đường lớp học, kỉ niệm đường nhà kỉ niệm.
♦(Danh) Tiếng tôn xưng mẹ của người khác. ◎Như: tôn đường mẹ của ngài, lệnh đường mẹ của ông. ◇Phù sanh lục kí : Khủng đường thượng đạo tân nương lãn nọa nhĩ (Khuê phòng kí lạc ) Sợ mẹ (chồng) bảo rằng cô dâu mới lười biếng thôi.
♦(Danh) Cùng một ông nội (tổ phụ). ◎Như: đồng đường huynh đệ anh em chú bác (gọi tắt là đường huynh đệ ), tụng đường anh em cùng một cụ, tái tụng đường cùng một kị.
♦(Danh) Cung điện, phủ quan làm việc, chỗ để cử hành cúng tế. ◎Như: miếu đường , triều đường , chánh sự đường .
♦(Danh) Chỗ núi bằng phẳng.
♦(Danh) Tiếng dùng trong tên hiệu các tiệm buôn. ◎Như: Đồng Nhân đường , Hồi Xuân đường .
♦(Danh) Lượng từ: (1) Bộ (vật phẩm). ◎Như: nhất đường từ khí một bộ đồ sứ. (2) Khóa học. ◎Như: nhất đường khóa một khóa học.
♦(Hình) Rực rỡ, oai vệ. ◎Như: đường đường oai vệ hiên ngang, đường hoàng bề thế.

: táng
1.
2.
3.
4.