Pineapple

- chấp

♦ Phiên âm: (zhí)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Cầm, nắm. ◇Tây du kí 西遊記: Tam Tạng tâm kinh, luân khai thủ, khiên y chấp mệ, tích lệ nan phân , , , (Đệ thập tam hồi) Tam Tạng lo ngại, quơ tay kéo áo cầm vạt, chảy nước mắt bịn rịn chia tay.
♦(Động) Bắt, tróc nã. ◇Trang Tử : Thử năng vi đại hĩ, nhi bất năng chấp thử , (Tiêu dao du ) Con vật đó to là thế, mà không biết bắt chuột.
♦(Động) Giữ. ◎Như: trạch thiện cố chấp chọn làm điều tốt phải giữ cho vững.
♦(Động) Nắm giữ, trị lí (quyền hành). ◎Như: chấp chánh nắm chính quyền. ◇Sử Kí 史記: Quý thị diệc tiếm ư công thất, bồi thần chấp quốc chánh, thị dĩ lỗ tự đại phu dĩ hạ giai tiếm li ư chánh đạo , , (Khổng Tử thế gia ) Họ Quý cũng lấn át nhà vua, các bồi thần cầm quyền chính trị trong nước. Do đó, nước Lỗ từ đại phu trở xuống đều vượt quyền và xa rời chính đạo.
♦(Động) Kén chọn.
♦(Động) Thi hành. ◎Như: chấp pháp thi hành theo luật pháp.
♦(Động) Liên kết, cấu kết.
♦(Danh) Bạn tốt, bạn cùng chí hướng. ◎Như: chấp hữu bạn bè, phụ chấp bạn của cha.
♦(Danh) Bằng chứng. ◎Như: hồi chấp biên nhận (để làm bằng chứng).

: zhí
xem “”。


Vừa được xem: 砂仁族譜大恩維多利亞煙消云散海关成品建立土地革命战争麻藥金熊奖