Pineapple

- thành

♦ Phiên âm: (chéng)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Tường lớn bao quanh kinh đô hoặc một khu vực để phòng vệ. § Ở trong gọi là thành , ở ngoài gọi là quách . ◇Lí Bạch 李白: Thanh san hoành bắc quách, Bạch thủy nhiễu đông thành , (Tống hữu nhân ) Núi xanh che ngang quách phía bắc, Nước trắng bao quanh thành phía đông.
♦(Danh) Đô thị. ◎Như: kinh thành kinh đô, thành thị phố chợ, thành phố.
♦(Danh) Họ Thành.
♦(Động) Đắp thành. ◇Minh sử : Thị nguyệt, thành Tây Ninh , 西 (Thái tổ bổn kỉ tam ) Tháng đó, đắp thành Tây Ninh.

: chéng
1.
2.


Vừa được xem: 秘鲁三國演義