Pineapple

- mai, man

♦ Phiên âm: (mái, mán)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đám ma chôn không hợp lễ.
♦(Động) Chôn. ◎Như: mai táng chôn cất người chết.
♦(Động) Vùi xuống đất. ◇Nguyễn Du : Bi tàn tự một mai hoang thảo (Liễu Hạ Huệ mộ ) Bia tàn chữ mất chôn vùi nơi cỏ hoang.
♦(Động) Che lấp, cất giấu, núp. ◎Như: mai phục núp sẵn, ẩn tích mai danh che tung tích giấu tên tuổi, chỉ sự ở ẩn.

chữ có nhiều âm đọc:
, : mái
1.
2. 西, ,
3.
, : mán
埋怨,


Vừa được xem: 普羅列塔利亞学生集体保险太歲頭上動土声画合成拷贝