Pineapple

- thùy

♦ Phiên âm: (chuí)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Rủ xuống, buông, xòa. ◇Nguyễn Du : Thành nam thùy liễu bất câm phong (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Phía nam thành, liễu rủ không đương nổi với gió.
♦(Động) Rơi, rớt xuống. ◎Như: thùy lệ rớt nước mắt.
♦(Động) Truyền lại đời sau. ◎Như: danh thùy thanh sử tên truyền lại sử xanh.
♦(Động) Theo sau, tùy.
♦(Động) Che đậy, bao trùm.
♦(Động) Ban cho, cấp cho.
♦(Danh) Biên cương. § Thông thùy . ◎Như: biên thùy biên giới.
♦(Danh) Bên, cạnh. ◇Vương Xán : Thê tử đương môn khấp, Huynh đệ khốc lộ thùy , (Vịnh sử ) Vợ con ngay cửa rớt nước mắt, Anh em khóc bên đường.
♦(Danh) Bình miệng nhỏ bụng to dùng đựng nước. § Thông trụy .
♦(Phó) Sắp, gần. ◎Như: sự tại thùy thành việc sắp thành. ◇Liêu trai chí dị : Liêm bệnh thùy nguy (Tịch Phương Bình ) Liêm bị bệnh nguy ngập (sắp chết).
♦(Phó) Lời tôn kính, kẻ dưới đối với người trên. ◎Như: thùy niệm rủ lòng nghĩ tới. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tào Tháo công vi thậm cấp, vọng minh công thùy cứu , (Đệ thập nhất hồi) Tào Tháo vây đánh gấp lắm, xin minh công (Khổng Dung ) sang cứu cho.

: chuí
1. 西线
2.
3.
4.


Vừa được xem: 囊括囊中物囉嗦囉唆囂張囂囂嚼子嚷嚷嚴懲