Pineapple

- phôi, bùi, hoại

♦ Phiên âm: (huài, pī, nb)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Núi gò thấp.
♦(Danh) Tường, vách. ◇Hán Thư : Tạc phôi dĩ độn (Dương Hùng truyện hạ ) Đục tường mà trốn.
♦(Danh) Khí cụ bằng đất hoặc ngói chưa nung. § Thông phôi .
♦Một âm là bùi. (Động) Lấy đất lấp lỗ trống lại. ◇Lễ Kí : Trập trùng bùi hộ (Nguyệt lệnh ) Trùng ngủ đông lấp đất cửa hang.
♦Một âm là hoại § Một dạng viết của hoại .
♦§ Giản thể của chữ .

: ()huài
1.
2. 西
3. 使
4.


Vừa được xem: 鹅油县