Pineapple

- quân, vận

♦ Phiên âm: (jūn, yùn)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Đều, không hơn không kém. ◎Như: bình quân đồng đều, bần phú bất quân nghèo giàu không đều, thế quân lực địch thế lực ngang nhau.
♦(Phó) Công bình, bằng nhau. ◎Như: quân phân chia đều, quân than phân phối đồng đều.
♦(Phó) Cùng, tất cả. ◎Như: lợi ích quân chiêm ích lợi cùng hưởng, lão thiểu quân an già trẻ cùng yên ổn, quân dĩ thoát kiểm tất cả đã thoát khỏi nguy hiểm.
♦(Động) Điều hòa, điều tiết.
♦(Danh) Khuôn đóng gạch ngói.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng thời xưa, 2500 thạch là một quân .
♦(Danh) Một nhạc khí ngày xưa.
♦Một âm là vận. (Danh) § Thông vận .

: jūn
1.
2.
3.
4. ”,
5. 〔均钟
6. ”,


Vừa được xem: 牢籠尾蚴