Pineapple

- địa

♦ Phiên âm: (dì, de)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Đất, muôn vật cõi đời sinh trưởng trên đó. Cũng chỉ trái đất (địa cầu). ◎Như: đại địa đất lớn, thiên địa trời đất, địa tâm tâm trái đất.
♦(Danh) Đất đai, ruộng đất. ◎Như: canh địa đất trồng trọt, hoang địa đất bỏ hoang.
♦(Danh) Mặt đất. ◎Như: cao địa đất cao, oa địa đất trũng, san địa đất đồi núi. ◇Lí Bạch 李白: Sàng tiền minh nguyệt quang, Nghi thị địa thượng sương , (Tĩnh dạ tư ) Trước giường ánh trăng sáng, Ngỡ là sương trên mặt đất.
♦(Danh) Khu vực, vùng, chỗ. ◎Như: địa phương nơi chốn, các địa các nơi.
♦(Danh) Vị trí, cái ngôi của mình được tới, vị thế. ◎Như: địa vị vị trí (ở nơi nào đó), dịch địa nhi xứ ở vào địa vị (người khác). § Trong phép Phật chia ra mười ngôi bồ-tát gọi là thập địa để định rõ chỗ tu hơn kém nhau.
♦(Danh) Nền. ◎Như: bạch địa hồng tự nền trắng chữ đỏ.
♦(Danh) Tâm ý, chỗ ý chí đạt tới. ◎Như: tâm địa tấm lòng, kiến địa chỗ thấy tới.
♦(Danh) Khoảng đường, lộ trình. ◎Như: giá lí cự li tỉnh thành ước hữu tam thập lí địa từ đó cách tỉnh thành chừng ba mươi dặm đường.
♦(Liên) Những, những là. § Dùng như chữ đãn .
♦(Trợ) Đặt sau các động từ như lập , tọa , ngọa , tương đương như trước , biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ. ◇Tây sương kí 西: San môn hạ lập địa, khán hữu thậm ma nhân lai? , (Đệ nhất bổn , Đệ nhất chiết) Thử ra cổng chùa đứng, xem có ai đến không nào?
♦(Trợ) Dùng làm tiếng giúp lời để tạo thành trạng từ. § Như chữ nhiên trong văn ngôn. ◎Như: hốt địa hốt nhiên, mạch địa bỗng dưng, đặc địa đặc cách thế, khoái khoái địa tẩu đi nhanh.

chữ có nhiều âm đọc:
, : dì
1.
2.
3. , ,
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10,
, : de


Vừa được xem: 敘言