Pineapple

- tại

♦ Phiên âm: (zài)

♦ Bộ thủ: Thổ ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Còn, còn sống. ◎Như: tinh thần vĩnh tại tinh thần còn mãi. ◇Luận Ngữ : Phụ tại, quan kì chí; phụ một, quan kì hành , ; , (Học nhi ) Cha còn thì xét chí hướng (của cha), cha mất thì xét hành vi (của cha).
♦(Động) Ở chỗ, ở. ◇Dịch Kinh : Thị cố cư thượng vị nhi bất kiêu, tại hạ vị nhi bất ưu , (Kiền quái ) Cho nên ở địa vị cao mà không kiêu, ở địa vị thấp mà không lo.
♦(Động) Là do ở, dựa vào. ◎Như: mưu sự tại nhân, thành sự tại thiên , mưu toan việc là do ở người, thành công là do ở trời.
♦(Động) Xem xét, quan sát. ◇Lễ Kí : Thực thượng tất tại thị hàn noãn chi tiết; thực hạ, vấn sở thiện ; , (Văn vương thế tử ) Trước bữa ăn thì xem thời tiết lạnh hay ấm; xong bữa, thì hỏi ăn gì. § Hiếu lễ vấn an cha mẹ.
♦(Phó) Đang. ◎Như: ngã tại thính âm nhạc tôi đang nghe nhạc.
♦(Giới) Vào, hồi, trong, về, v.v. (1) Dùng cho thời gian. ◎Như: tha hỉ hoan tại vãn thượng khán thư anh ấy thích xem sách vào buổi chiều. (2) Dùng cho nơi chốn, vị trí. ◎Như: nhân sanh tại thế người ta trên đời, tha bất tại gia nó không có trong nhà. (3) Dùng cho phạm trù. ◎Như: tại tâm lí học phương diện đích nghiên cứu về mặt nghiên cứu tâm lí học.
♦(Danh) Nơi chốn, chỗ. ◇Liêu sử : Vô tại bất vệ (Doanh vệ chí thượng ) Không chỗ nào mà không phòng bị.
♦(Danh) Họ Tại.

: zài
1.
2.
3.
4.
5. , , ,
6.


Vừa được xem: 幼學