Pineapple

- viên

♦ Phiên âm: (yuán)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Tròn. § Đối lại với phương . ◎Như: viên trác bàn tròn.
♦(Hình) Đầy đủ, hoàn chỉnh, trọn vẹn. ◎Như: viên mãn 滿 hoàn hảo, trọn vẹn, viên túc tròn đầy.
♦(Hình) Trơn nhẵn, tròn trĩnh. ◎Như: viên hoạt trơn tru.
♦(Hình) Uyển chuyển. ◇Thang Hiển Tổ : Lịch lịch oanh ca lựu đích viên (Mẫu đan đình ) Trong trẻo oanh ca, uyển chuyển véo von.
♦(Hình) Không trở ngại (thuật ngữ Phật giáo). Thiên Thai tông chia Phật giáo làm 4 bực, bực viên giáo là bực cao nhất, vì chứng đến bực ấy thì công hành viên mãn, tự tại viên dung, không có gì trở ngại nữa.
♦(Danh) Hình tròn. ◇Mặc Tử Bách công vi phương dĩ củ, vi viên dĩ quy , (Pháp nghi ) Trăm thợ lấy hình vuông làm khuôn mẫu, lấy hình tròn làm quy tắc.
♦(Danh) Đồng tiền. ◎Như: kim viên đồng tiền vàng, ngân viên đồng tiền bạc.
♦(Danh) Lượng từ: một viên bằng mười giác hào.
♦(Động) Hoàn thành, làm cho hoàn chỉnh. ◎Như: tự viên kì thuyết làm cho hoàn chỉnh lập luận, lí thuyết của mình. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tạm thả trụ trước, đẳng mãn liễu phục tái viên phòng , 滿 (Đệ lục thập bát hồi) Hãy tạm ở đây, chờ khi hết tang sẽ làm lễ thành hôn.

: yuán
xem “”。


Vừa được xem: 巴不得已經屬地屬國屬員屬于履險如夷锃亮