Pineapple

- viên

♦ Phiên âm: (yuán)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vườn, chỗ đất để trồng hoa quả, rau dưa. ◎Như: quả viên vườn cây trái, thái viên vườn rau, trà viên vườn trà. ◇Nguyễn Trãi : Mộng hồi nghi thị cố viên xuân (Đề sơn điểu hô nhân đồ ) Chiêm bao tưởng như về lại nơi vườn cũ mùa xuân.
♦(Danh) Chỗ để du lãm, nghỉ ngơi. ◎Như: công viên , du lạc viên .
♦(Danh) Lăng tẩm, mồ mả của các vua chúa, phi tần thời xưa. ◇Hậu Hán Thư : Thiên Lã Thái Hậu miếu chủ vu viên, tứ thì thượng tế , (Quang Vũ đế kỉ hạ ) Dời miếu chủ của Lã Thái Hậu về lăng tẩm, bốn mùa cúng tế.

: yuán
xem “”。


Vừa được xem: 反正反掌反應反应塔反射反导弹火箭反坦克导弹反叛反動