Pineapple

- quốc

♦ Phiên âm: (guó)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Đất phong cho chư hầu hoặc quân vương ngày xưa (thực ấp). ◎Như: Lỗ quốc , Tề quốc .
♦(Danh) Nước, có đất, có dân, có chủ quyền. ◎Như: Trung quốc 中國, Mĩ quốc 美國.
♦(Danh) Thành thị. ◇Mạnh Tử 孟子: Biến quốc trung vô dữ lập đàm giả (Li Lâu hạ ) (Người chồng ấy) đi khắp thành nhưng chẳng đứng lại nói chuyện với ai cả.
♦(Danh) Miền, địa phương. ◎Như: thủy hương trạch quốc vùng sông nước. ◇Vương Duy : Hồng đậu sanh nam quốc, Xuân lai phát kỉ chi , (Tương tư ) Đậu đỏ sinh ra ở xứ miền nam, Xuân đến mọc mấy cành.
♦(Danh) Họ Quốc.
♦(Hình) Đại biểu cho quốc gia. ◎Như: quốc kì , quốc ca .
♦(Hình) Thuộc về quốc gia. ◎Như: quốc nhân người trong nước, quốc thổ đất đai quốc gia, lãnh thổ quốc gia.

: guó
1. , ,
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 音乐组合穩如泰山