Pineapple

- cố

♦ Phiên âm: (gù)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Hình) Bền chắc, vững vàng. ◇Nguyễn Du : Thạch trụ kí thâm căn dũ cố (Mạnh Tử từ cổ liễu 孟子) Trụ đá càng sâu gốc càng bền.
♦(Hình) Hủ lậu, không biến thông, chấp nhất. ◎Như: ngoan cố ương ngạnh, ngu ương. ◇Mạnh Tử 孟子: Cố tai, Cao tẩu chi vi thi dã , (Cáo tử hạ ) Lão họ Cao giảng thơ văn chấp nhất lắm thay!
♦(Động) Làm cho vững chắc. ◎Như: củng cố quốc phòng làm cho bền vững việc phòng bị đất nước.
♦(Phó) Một mực, kiên quyết, quyết. ◎Như: cố thỉnh cố xin, cố từ hết sức từ chối. ◇Sử Kí 史記: Chu Công trường nam cố thỉnh dục hành ( (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Đứa con trai trưởng của Chu Công quyết xin đi.
♦(Phó) Vốn có, xưa nay vẫn thế. ◎Như: cố hữu sẵn có. ◇Chiến quốc sách : Xà cố vô túc, tử an năng vi chi túc , (Tề sách nhị ) Rắn vốn không có chân, sao anh lại vẽ chân cho nó?
♦(Phó) Há, lẽ nào, chẳng lẽ. § Dùng như: khởi , nan đạo . ◇Sử Kí 史記: Nhân cố hữu hảo mĩ như Trần Bình nhi trường bần tiện giả hồ? (Trần Thừa tướng thế gia ) Há có người tuấn tú như Trần Bình mà nghèo khổ mãi bao giờ?
♦(Phó) Hãy, thì hãy. ◇Đạo Đức Kinh : Tương dục hấp chi, tất cố trương chi. Tương dục nhược chi, tất cố cường chi , . , (Chương 36) Sắp muốn đóng lại, ắt nên mở ra. Sắp muốn làm cho yếu đi, tất hãy làm cho mạnh lên.
♦(Trợ) Đương nhiên, tất nhiên. ◎Như: cố dã cố nhiên thế vậy.
♦(Danh) Họ Cố.

: gù
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 夏延未來酒簾