Pineapple

- hồi

♦ Phiên âm: (huí)

♦ Bộ thủ: Vi ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Về, trở lại. ◎Như: hồi quốc về nước, hồi gia về nhà. ◇Vương Hàn : Túy ngọa sa trường quân mạc tiếu, Cổ lai chinh chiến kỉ nhân hồi , (Lương Châu từ ) Say nằm ở sa trường xin bạn đừng cười, Xưa nay chinh chiến mấy người về.
♦(Động) Quay, ngoảnh lại. ◎Như: hồi thủ ngoảnh đầu lại, hồi quá thân lai quay mình lại. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Quân vương yểm diện cứu bất đắc, Hồi khán huyết lệ tương hòa lưu , (Trường hận ca ) Quân vương che mặt, không cứu nổi, Quay lại nhì, máu và nước mắt hòa lẫn nhau chảy.
♦(Động) Sửa đổi, cải biến. ◎Như: hồi tâm chuyển ý thay đổi ý kiến, thái độ, chủ trương.
♦(Động) Phúc đáp, trả lời. ◎Như: hồi tín trả lời thư.
♦(Động) Đáp ứng (đáp trả lại cùng một động tác đã nhận được). ◎Như: hồi kính kính lễ đáp ứng, hồi tha nhất thương đánh trả lại nó một giáo.
♦(Động) Từ tạ, từ tuyệt không nhận. ◎Như: nhất khẩu hồi tuyệt một mực từ chối.
♦(Động) Tránh, né. ◎Như: hồi tị tránh né.
♦(Danh) Đạo Hồi, một tôn giáo của Mục-hãn Mặc-đức Mohammed người A-lạp-bá dựng lên. Đến đời Tống, Nguyên, các nước Hồi-hồi mới theo và truyền vào nước Tàu, gọi là Hồi giáo .
♦(Danh) Giống Hồi, dân ở Tân-cương nước Tàu theo đạo Hồi nhiều, nên gọi là giống Hồi.
♦(Danh) Hồi Hồi tên một nước ngày xưa, sau bị nhà Nguyên lấy mất.
♦(Danh) Lượng từ: (1) Số lần (hành vi, cử chỉ). § Dùng như: thứ . ◎Như: tiền hậu ngã cộng khứ trảo liễu tha ngũ hồi trước sau tổng cộng tôi tìm nó năm lần. (2) Khoảng thời gian: hồi, lát. ◎Như: nhàn tọa liễu nhất hồi ngồi chơi một lát. (3) Thiên, chương, đoạn (tiểu thuyết). ◎Như: nhất bách nhị thập hồi bổn Hồng Lâu Mộng 紅樓夢 một trăm hai mươi hồi truyện Hồng Lâu Mộng. (4) Sự việc, sự tình. ◎Như: giá thị lưỡng hồi sự, bất khả hỗn vi nhất đàm , hai việc đó, không thể bàn luận lẫn lộn làm một được.
♦(Danh) Họ Hồi.

: ()huí
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 嫻雅致語孔丘布商市郊市场快讯和行业资讯