Pineapple

- khí

♦ Phiên âm: (qì)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 16

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Đồ dùng, dụng cụ. ◎Như: khí dụng đồ dùng, đào khí đồ gốm, binh khí khí giới.
♦(Danh) Độ lượng. ◎Như: khí độ khoan quảng khí độ rộng rãi. ◇Luận Ngữ : Quản Trọng chi khí tiểu tai (Bát dật ) Độ lượng của Quản Trọng nhỏ nhen thay!
♦(Danh) Tài năng, năng lực. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thử tử trưởng thành, tất đương đại chi vĩ khí dã , (Đệ thập nhất hồi) Người này lớn lên tất là người giỏi trong đời.
♦(Danh) Cơ quan, bộ phận. ◎Như: sinh thực khí bộ phận sinh dục.
♦(Danh) Các thứ thuộc về tước vị, danh hiệu.
♦(Danh) Họ Khí.
♦(Động) Coi trọng. ◎Như: khí trọng coi trọng (vì có tài năng). ◇Hậu Hán Thư : Triều đình khí chi (Trần Sủng truyện ) Triều đình coi trọng ông.

: qì
1.
2.
3. ,
4.


Vừa được xem: 楦头种类幾維鳥