Pineapple

- thường

♦ Phiên âm: (cháng)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nếm. ◇Lễ kí : Quân hữu tật, ẩm dược, thần tiên thường chi , , (Khúc lễ hạ ) Nhà vua có bệnh, uống thuốc, bầy tôi nếm trước.
♦(Động) Thử, thí nghiệm. ◎Như: thường thí thử xem có được hay không.
♦(Động) Từng trải. ◎Như: bão thường tân toan từng trải nhiều cay đắng.
♦(Phó) Từng. ◎Như: thường tòng sự ư tư từng theo làm việc ở đấy. ◇Liêu trai chí dị : Tòng tử thập niên vị thường thất đức, hà quyết tuyệt như thử? , (A Hà ) Theo chàng mười năm chưa từng (làm gì) thất đức, sao nỡ tuyệt tình như thế?
♦(Danh) Tế về mùa thu gọi là tế Thường.
♦(Danh) Họ Thường.

: cháng
1. ”。《·》:“。”
2. 。《》:“。”:“。”
3. :“”﹑“”。
4. 。《》:“。”
5. 。《》:“。”:“。”
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 齿觀音土綽綽有余否則