- gia

♦ Phiên âm: (jiā)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 14

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Hình) Tốt, đẹp. ◎Như: gia lễ lễ cưới.
♦(Động) Khen. ◇Thiền Uyển Tập Anh : Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ (Đa Bảo Thiền sư ) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu.
♦(Danh) § Xem gia bình .
♦(Danh) Phúc lành.

: jiā
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 井田制井然供應井灌井水不犯河水來生井架井底之蛙來源