- tự

♦ Phiên âm: (sì)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 13

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Nối tiếp, kế tục, thừa kế. ◎Như: tự vị nối ngôi, tự nghiệp nối nghiệp. ◇Đại Việt Sử Kí 史記: Phong kì trường vi Hùng Vương tự quân vị (Ngoại kỉ ) Phong con trưởng làm Hùng Vương nối ngôi vua.
♦(Danh) Con cháu đời sau. ◎Như: ◎Như: hậu tự con cháu đời sau.
♦(Danh) Người tiếp tục chức vụ.
♦(Danh) Họ Tự.

: sì
1.
2.


Vừa được xem: 革故鼎新隱姓埋名錦上添花常設那倒也是先决条件遏惡揚善