Pineapple

- đan, đơn, thiền, thiện

♦ Phiên âm: (dān, shàn)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Hình) Lẻ, chiếc, một mình. § Đối lại với phức . ◎Như: hình đan ảnh chích hình đơn bóng lẻ, đan thương thất mã một thương một ngựa, đơn thương độc mã.
♦(Hình) Lẻ (số). Đối lại với song chẵn (số). ◎Như: đan nhật ngày lẻ.
♦(Hình) Yếu ớt, ít ỏi. ◇Hậu Hán Thư : Cảnh Cung dĩ đan binh cố thủ cô thành (Cảnh Cung truyện ) Cảnh Cung dùng quân ít ỏi cố giữ thành cô lập.
♦(Hình) Giản dị, không phức tạp, ít biến hóa. ◎Như: giản đan , đan thuần , đan điệu 調.
♦(Hình) Linh, lẻ (số thêm sau một con số lớn). ◎Như: nhất xuyến nhất bách đan bát khỏa sổ châu một xâu một trăm lẻ tám viên ngọc.
♦(Hình) Chỉ có một lớp (áo quần, chăn mền). ◎Như: đan y áo đơn, đan khố quần đơn.
♦(Danh) Tờ giấy ghi, cái đơn. ◎Như: danh đan danh sách, truyền đan truyền đơn.
♦(Phó) Chỉ. ◎Như: đan thuyết bất tố chỉ nói mà không làm.
♦(Phó) Một mình, cô độc. ◎Như: đan đả độc đấu một mình phấn đấu.
♦§ Ghi chú: Trong những định nghĩa ở trên: cũng đọc là đơn.
♦Một âm là thiền. (Danh) Vua nước Hung Nô gọi là Thiền Vu .
♦Lại một âm là thiện. ◎Như: Thiện Phụ tên huyện.

chữ có nhiều âm đọc:
, : dān
1. , :“”, “”。:“。”
2. :“”, “”, “”。
3. , :“。”:“。”
4. , :“”, “”, “調”。
5. 西:“。”:“。”
6. :“”, “”。
7. :“”, “”, “”, “”。
8. :“”, “”, “”。
9. , :“。”, “。”:“。”
10, , :“”。:“使。”
, : shàn
1.
2. (Danh từ) Họ。
, : chán


Vừa được xem: 醉翁亭212