Pineapple

- hỉ, hí, hi

♦ Phiên âm: (xǐ)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Việc tốt lành, việc vui mừng. ◎Như: báo hỉ báo tin mừng (cưới hỏi, sanh con).
♦(Danh) Bệnh đậu mùa. § Ghi chú: Ngày xưa, bệnh đậu mùa coi là nguy hiểm, gọi là hỉ là cách nói kiêng húy, ý cầu mong việc tốt lành để được bình an. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tả nhi phát nhiệt thị kiến hỉ liễu, tịnh phi biệt chứng , (Đệ nhị thập nhất hồi) Cháu lớn phát nóng là bị lên đậu, chứ không có bệnh nào khác cả.
♦(Danh) Chỉ sự phụ nữ có mang, có tin mừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Kinh kì hữu lưỡng cá đa nguyệt một lai. Khiếu đại phu tiều liễu, hựu thuyết tịnh bất thị hỉ . , (Đệ thập hồi) Kinh kì đã hai tháng nay không thấy gì cả. Mời ông lang đến xem, lại bảo không phải là có tin mừng (tức là có mang).
♦(Danh) Hi Mã Lạp Sơn tên núi.
♦(Danh) Họ Hỉ.
♦(Hình) Vui, mừng. ◎Như: hoan hỉ vui mừng, hỉ sự việc vui mừng. ◇Phạm Trọng Yêm : Bất dĩ vật hỉ, bất dĩ kỉ bi , (Nhạc Dương Lâu kí ) Không vì ngoại vật mà vui, không vì bản thân mà buồn.
♦(Hình) Có liên quan tới việc kết hôn. ◎Như: hỉ thiếp , hỉ yến , hỉ tửu , hỉ bính .
♦(Hình) Dễ. ◇Bách dụ kinh : Nhân mệnh nan tri, kế toán hỉ thác , (Bà la môn sát tử dụ ) Số mạng người ta khó biết, tính toán dễ lầm.
♦Một âm là . (Động) Ưa, thích. ◇Sử Kí 史記: Khổng Tử vãn nhi hí Dịch (Khổng Tử thế gia ) Khổng Tử lúc tuổi già thích đọc Kinh Dịch.
♦(Động) Cảm thấy vui mừng. ◇Thi Kinh : Kí kiến quân tử, Ngã tâm tắc hí , (Tiểu nhã , Tinh tinh ) Đã gặp quân tử, Lòng ta vui mừng.

: xǐ
1.
2.
3. 怀
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: