Pineapple

- thiện

♦ Phiên âm: (shàn)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 12

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Việc tốt, việc lành. § Đối lại với ác . ◎Như: nhật hành nhất thiện mỗi ngày làm một việc tốt.
♦(Danh) Người có đức hạnh, người tốt lành.
♦(Danh) Họ Thiện.
♦(Động) Giao hảo, thân thiết. § Cũng đọc là thiến. ◇Chiến quốc sách : Quang dữ tử tương thiện (Yên sách tam ) (Điền) Quang tôi với ông (chỉ Kinh Kha ) thân thiết với nhau.
♦(Động) Cho là hay, khen. § Cũng đọc là thiến. ◇Sử Kí 史記: Lương sổ dĩ Thái Công binh pháp thuyết Bái Công, Bái Công thiện chi, thường dụng kì sách , , (Lưu Hầu thế gia ) (Trương) Lương nhiều lần đem binh pháp của Thái Công nói cho Bái Công nghe, Bái Công khen, thường dùng sách lược ấy.
♦(Động) Thích. ◇Mạnh Tử 孟子: Vương như thiện chi, tắc hà vi bất hành? (Lương Huệ Vương hạ ) Nhà vua nếu thích cái đó thì sao không làm?
♦(Động) Tiếc. ◇Tuân Tử : Cố thiện nhật giả vương, thiện thì giả bá , (Cường quốc ) Cho nên người tiếc ngày là bậc vương, người tiếc giờ là bậc bá.
♦(Hình) Tốt, lành. ◎Như: thiện nhân người tốt, thiện sự việc lành.
♦(Hình) Quen. ◎Như: diện thiện mặt quen. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mộng kiến nhất cá nhân, tuy nhiên diện thiện, khước hựu bất tri danh tính , , (Đệ thất nhị hồi) Tôi ngủ mơ gặp một người, dù mặt có vẻ quen quen, nhưng không biết tên.
♦(Phó) Hay, giỏi. ◎Như: năng ca thiện vũ ca hay múa giỏi, thiện chiến đánh hay, thiện thư viết khéo.
♦(Thán) Hay, giỏi. ◇Mai Thừa : Thái tử viết: Thiện! Nguyện phục văn chi ! (Thất phát ) Thái tử nói: Hay! Xin được nghe nữa.

: shàn
1.
2. ,
3.
4.
5.
6.
7.
8. :“”。
9.
10,
11. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 洪水猛獸百聞不如一見龜鑒恐龍