Pineapple

- xướng

♦ Phiên âm: (chàng)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Hát, ca. ◎Như: xướng ca ca hát, hợp xướng hợp ca. ◇Nguyễn Trãi : Ngư ca tam xướng yên hồ khoát (Chu trung ngẫu thành ) Chài ca mấy khúc, khói hồ rộng mênh mông.
♦(Động) Kêu, gọi to. ◎Như: xướng danh gọi tên.
♦(Động) Đề ra, phát khởi. § Thông xướng .
♦(Danh) Chỉ chung thi từ, ca khúc. ◎Như: tuyệt xướng , tiểu xướng .

: chàng
1.
2.
3.
4. ”,
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 膳費膳宿膠鞋膝关节膜翅目膜拜膚覺膚皮潦草膚淺