Pineapple

- duy, dụy

♦ Phiên âm: (wéi, wěi)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 11

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Phó) Độc, chỉ, bui. § Cũng như duy . ◇Pháp Hoa Kinh : Duy độc tự minh liễu, Dư nhân sở bất kiến , (Pháp sư công đức ) Chỉ riêng mình thấy rõ, Người khác không thấy được.
♦Một âm là dụy. (Phó) Dạ, tiếng thưa lại ngay. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Chúng quan dụy dụy nhi tán (Đệ bát hồi) Các quan dạ dạ rồi lui về.

: wéi
1. ”:
2.


Vừa được xem: 龜鑒恐龍恐懼恐慌恐怖