Pineapple

- triết

♦ Phiên âm: (zhé)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 10

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Thông minh, sáng suốt, có trí tuệ. ◇Vương Diên Thọ : Tổ tông tuấn triết khâm minh (Lỗ linh quang điện phú 殿) Tổ tiên có trí tuệ thông minh sáng suốt.
♦(Hình) Tiếng tôn xưng người bên họ ngoại. ◎Như: triết huynh § Tôn xưng biểu huynh .
♦(Danh) Người hiền trí, người có trí tuệ. ◎Như: tiên triết , tiền triết người hiền trí trước.
♦(Danh) Gọi tắt của triết học .
♦(Động) Biết, hiểu, liệu giải. ◇Hán Thư : Tại ư triết dân tình (Dương Hùng truyện hạ ) Do ở chỗ hiểu biết dân tình.
♦(Động) § Thông chiết . Phân xử, quyết đoán.

: zhé
1.
2.


Vừa được xem: 苟言