Pineapple

- tai

♦ Phiên âm: (zāi)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Phó) Mới, vừa mới. ◎Như: Âm lịch cứ đến ngày mồng ba gọi là tai sinh minh nghĩa là ngày mặt trăng mới sáng. ◇Thượng Thư : Duy tứ nguyệt, tai sinh phách , (Cố mệnh ) Tháng tư, vừa mới hiện ra ánh trăng.
♦(Trợ) Biểu thị cảm thán: thay, vậy thay. ◇Luận Ngữ : Đại tai Nghiêu chi vi quân dã (Thái Bá ) Lớn thay, sự nghiệp làm vua của ông Nghiêu.
♦(Trợ) Biểu thị nghi vấn hoặc phản vấn: sao, đâu. ◇Thi Kinh : Thiên thật vi chi, Vị chi hà tai? , (Bội phong , Bắc môn ) Trời thật đã làm như thế, Thì chịu chứ làm sao?
♦(Trợ) Khẳng định ngữ khí: chứ, đấy. ◇Tả truyện : Đối viết: Do khả từ hồ? Vương viết: Khả tai : ?: (Tuyên Công thập nhất niên ) Hỏi rằng: Còn từ được chăng? Vương đáp: Được chứ.

: zāi
1.
2. ”,


Vừa được xem: