Pineapple

- phẩm

♦ Phiên âm: (pǐn)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Nhiều thứ, đông. ◇Dịch Kinh : Vân hành vũ thi, phẩm vật lưu hình , (Kiền quái , Thoán từ ) Mây bay mưa rơi, mọi vật lưu chuyển thành hình.
♦(Danh) Đồ vật. ◎Như: vật phẩm đồ vật, thực phẩm đồ ăn, thành phẩm hàng chế sẵn, thương phẩm hàng hóa.
♦(Danh) Chủng loại. ◇Thư Kinh : Cống duy kim tam phẩm (Vũ cống ) Dâng cống chỉ ba loại kim (tức là: vàng, bạc và đồng).
♦(Danh) Hạng, cấp. ◎Như: thượng phẩm hảo hạng, cực phẩm hạng tốt nhất.
♦(Danh) Cấp bậc trong chế độ quan lại. Ngày xưa đặt ra chín phẩm, từ nhất phẩm đến cửu phẩm, để phân biệt giai cấp cao thấp. ◎Như: cửu phẩm quan quan cửu phẩm.
♦(Danh) Đức tính, tư cách. ◎Như: nhân phẩm phẩm chất con người, phẩm hạnh tư cách, đức hạnh.
♦(Danh) Họ Phẩm.
♦(Động) Phê bình, thưởng thức, nếm, thử. ◎Như: phẩm thi bình thơ, phẩm trà nếm trà.
♦(Động) Thổi (nhạc khí). ◎Như: phẩm tiêu thổi sáo.

: pǐn
1.
2.
3.
4. ,
5.
6. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: