Pineapple

- ai

♦ Phiên âm: (āi)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Thương, lân mẫn. ◇Sử Kí 史記: Đại trượng phu bất năng tự tự, ngô ai vương tôn nhi tiến thực, khởi vọng báo hồ , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Bậc đại trượng phu không tự nuôi nổi thân mình, tôi thương cậu nên cho ăn, chứ có mong báo đáp đâu.
♦(Động) Bi thương, buồn thảm. ◎Như: bi ai buồn thảm. ◇Nguyễn Du : Thế sự phù vân chân khả ai (Đối tửu ) Việc đời như mây nổi thật đáng đau buồn.
♦(Động) Thương tiếc, ái tích. ◇Hoài Nam Tử : Điểu phi phản hương, thố tẩu quy quật, hồ tử thủ khâu, hàn tương tường thủy, các ai kì sở sanh , , , , (Thuyết lâm ).
♦(Động) Nhớ tiếc, điệu niệm. ◎Như: mặc ai yên lặng nhớ tiếc người đã mất.
♦(Danh) Tình tự đau buồn.
♦(Danh) Tang mất cha mẹ.
♦(Danh) Họ Ai.
♦(Hình) Mất mẹ. ◎Như: ai tử con mất mẹ.

: āi
1. 鸿
2.
3.


Vừa được xem: 評注宮娥除惡務盡麻雷子妹子