Pineapple

- hàm, giảm

♦ Phiên âm: (xián)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 9

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Phó) Đều, hết thẩy, tất cả. ◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thì hội trung tân phát ý Bồ-Tát bát thiên nhân, hàm tác thị niệm , (Thụ học vô học nhân kí phẩm đệ cửu ) Bấy giờ trong hội mới phát tâm Bồ-tát, tám nghìn người đều nghĩ thế cả.
♦(Động) Phổ cập, truyền khắp. ◇Quốc ngữ : Tiểu tứ bất hàm (Lỗ ngữ ) Ban thưởng nhỏ không phổ cập.
♦(Động) Hòa hợp, hòa mục. ◇Phan Úc : Thượng hạ hàm hòa (Sách Ngụy Công cửu tích văn ) Trên dưới hòa thuận.
♦(Danh) Họ Hàm.
♦§ Giản thể của chữ .
♦Một âm là giảm. § Thông giảm .

: ()xián
1.
2.
3. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 化学武器裝