Pineapple

- mệnh

♦ Phiên âm: (mìng)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Sai khiến, ra lệnh. ◎Như: mệnh nhân tống tín sai người đưa tin.
♦(Động) Nhậm dụng quan chức, ủy nhậm.
♦(Động) Định đặt, chọn lấy, làm ra, vận dụng. ◎Như: mệnh danh đặt tên, mệnh đề chọn đề mục (thi cử, sáng tác văn chương). ◇Nam sử : Quảng Đạt dĩ phẫn khái tốt. Thượng thư lệnh Giang Tổng phủ cữu đỗng khốc, nãi mệnh bút đề kì quan . , (Lỗ Quảng Đạt truyện ).
♦(Động) Báo cho biết, phụng cáo. ◇Thư Kinh : Tức mệnh viết, hữu đại gian ư tây thổ , 西 (Đại cáo ).
♦(Động) Kêu gọi, triệu hoán. ◇Dật Danh : Xuân điểu phiên nam phi, Phiên phiên độc cao tường, Bi thanh mệnh trù thất, Ai minh thương ngã trường , , , (Nhạc phủ cổ từ , Thương ca hành ).
♦(Động) Chạy trốn, đào tẩu.
♦(Động) Coi như, cho là. ◎Như: tự mệnh bất phàm tự cho mình không phải tầm thường.
♦(Danh) Mạng sống. ◎Như: sanh mệnh , tính mệnh . ◇Nguyễn Trãi : Li loạn như kim mệnh cẩu toàn (Hạ nhật mạn thành ) Li loạn đến nay mạng sống tạm được nguyên vẹn.
♦(Danh) Mệnh trời, vận số (cùng, thông, v.v.). ◇Luận Ngữ : Tử sanh hữu mệnh, phú quý tại thiên , (Nhan Uyên ) Sống chết có số, giàu sang do trời.
♦(Danh) Một loại công văn thời xưa.
♦(Danh) Lệnh, chánh lệnh, chỉ thị. ◎Như: tuân mệnh tuân theo chỉ thị, phụng mệnh vâng lệnh. ◇Liễu Tông Nguyên : Thái y dĩ vương mệnh tụ chi, tuế phú kì nhị , (Bộ xà giả thuyết ) Quan thái y theo lệnh vua cho gom bắt loài rắn đó, mỗi năm trưng thu hai lần.
♦(Danh) Lời dạy bảo, giáo hối. ◇Hàn Dũ : Phụ mẫu chi mệnh hề, tử phụng dĩ hành , (Âu Dương Sanh ai từ ).
♦(Danh) Tuổi thọ, tuổi trời. ◇Luận Ngữ : Hữu Nhan Hồi giả hiếu học, bất hạnh đoản mệnh tử hĩ , (Tiên tiến ).
♦(Danh) Sinh sống làm ăn, sinh kế. ◇Lí Mật : Mẫu tôn nhị nhân, canh tương vi mệnh , (Trần tình biểu ) Bà cháu hai người cùng nhau làm ăn sinh sống.

: mìng
1.
2. , 寿
3. 使
4.
5. 使


Vừa được xem: 勞資程度