Pineapple

- hô

♦ Phiên âm: (hū, xū)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Thở ra. § Đối lại với hấp . ◇Liễu Tông Nguyên : Xúc phong vũ, phạm hàn thử, hô hư độc lệ, vãng vãng nhi tử giả tương tịch dã , , , (Bộ xà giả thuyết ) Đội gió mưa, chịu nóng lạnh, thở hít khí độc, đã bao nhiêu người chết ngổn ngang ở đây.
♦(Động) Nói là, xưng là. ◇Liêu trai chí dị : Nữ thủ san diệp hô tác bính, thực chi quả bính , (Phiên Phiên ) Nàng lấy lá trên núi nói là bánh, (chàng) ăn quả thật là bánh.
♦(Động) Hét lớn tiếng, gào thét, reo hò. ◇Lí Lăng : Chấn tí nhất hô, sang bệnh giai khởi , (Đáp Tô Vũ thư ) Phất tay hét lớn một tiếng, đau bệnh đều khỏi.
♦(Động) Kêu, gọi. ◇Sử Kí 史記: Trần vương xuất, già đạo nhi hô: Thiệp! (Trần Thiệp thế gia ) Trần vương ra, (người thợ cầy) đón đường mà kêu: Thiệp!
♦(Thán) Biểu thị cảm thán. ◇Luận Ngữ : Ô hô! Tằng vị Thái San bất như Lâm phỏng hồ? ! ! (Bát dật ) Than ôi! Vậy cho rằng Thái Sơn không bằng Lâm Phỏng sao?
♦(Trạng thanh) Tiếng gió thổi. ◎Như: bắc phong hô hô đích xuy gió bấc thổi ù ù.
♦(Danh) Họ .

: hū
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 指出长柄勺50石英鐘立志