Pineapple

- vị

♦ Phiên âm: (wèi)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Vị (cảm giác nhận biết được nhờ đầu lưỡi). ◎Như: ngũ vị năm vị gồm có: toan chua, điềm ngọt, khổ đắng, lạt cay, hàm mặn.
♦(Danh) Mùi (cảm giác nhận được biết nhờ mũi). ◎Như: hương vị mùi thơm, quái vị mùi lạ, mùi khác thường, xú vị mùi thối.
♦(Danh) Ý nghĩa, hứng thú. ◎Như: hữu vị có hứng thú, thiền vị mùi thiền, ý thú của đạo thiền. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Mãn chỉ hoang đường ngôn, Nhất bả tân toan lệ, Đô vân tác giả si, Thùy giải kì trung vị? 滿, , , ? (Đệ nhất hồi) Đầy những trang giấy chuyện hoang đường, Một vũng nước mắt chua cay, Đều bảo tác giả ngây, Ai giải được ý nghĩa ở trong đó?
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho thức ăn hoặc thuốc (đông y): món, vị. ◎Như: thái ngũ vị năm món ăn, dược bát vị tám vị thuốc.
♦(Danh) Món ăn. ◎Như: san trân hải vị món ăn quý hiếm trên núi dưới biển.
♦(Động) Nếm. ◇Tuân Tử : Phi khẩu bất năng vị dã (Ai Công ) Chẳng phải miệng thì không nếm được.
♦(Động) Nghiền ngẫm, thưởng thức, thấm thía. ◎Như: ngoạn vị thấm thía ý nghĩa, thưởng thức ý vị. ◇Tam quốc chí : Vị lãm điển văn (Dương Hí truyện ) Nghiên cứu xem xét điển văn.

: wèi
1. 西
2. 西
3.
4.
5.


Vừa được xem: 油葫蘆杜甫行動巴维县蜜腺