Pineapple

- chu

♦ Phiên âm: (zhōu)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Đủ, vẹn, khẩn mật. ◎Như: chu mật trọn vẹn, chu đáo, tinh mật.
♦(Hình) Toàn thể, toàn bộ. ◎Như: chu thân toàn thân.
♦(Danh) Chung quanh. ◎Như: tứ chu khắp chung quanh.
♦(Danh) Lượng từ: vòng, khắp một vòng gọi là chu. ◎Như: nhiễu tràng nhất chu đi quanh một vòng.
♦(Danh) Triều đại nhà Chu. § Vũ Vương đánh giết vua Trụ nhà Thương , lên làm vua gọi là nhà Chu (1066-771 trước T.L.). Về đời Nam Bắc triều , Vũ Văn Giá nổi lên gọi là Bắc Chu (557-581). Về đời Ngũ đại Quách Uy lên làm vua cũng gọi là Hậu Chu (951-960).
♦(Danh) Năm đầy. § Thông chu . ◎Như: chu niên năm tròn.
♦(Danh) Họ Chu.
♦(Động) Vòng quanh, vây quanh, hoàn nhiễu.
♦(Động) Cấp cho, cứu tế. § Thông chu . ◇Luận Ngữ : Quân tử chu cấp bất kế phú (Ung dã ) Người quân tử chu cấp (cho kẻ túng thiếu) chẳng thêm giàu cho kẻ giàu có.
♦(Phó) Khắp, cả, phổ biến. ◇Dịch Kinh : Tri chu hồ vạn vật, nhi đạo tế thiên hạ , (Hệ từ thượng ) Biết khắp muôn vật, mà Đạo giúp được thiên hạ.

: zhōu
1.
2. ,
3.
4.
5.
6. 西
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 比數埃塞俄比亚比賽皋比