Pineapple

- cáo, cốc

♦ Phiên âm: (gào)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Động) Bảo, nói cho biết. ◎Như: cáo tố trình báo, cáo thối 退 nói từ biệt tạm lui, về nghỉ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cật giá dạng hảo đông tây, dã bất cáo tố ngã! 西, (Đệ tứ thập cửu hồi) Ăn gì ngon thế, lại không gọi tôi!
♦(Động) Xin, thỉnh cầu. ◎Như: cáo lão vì già yếu xin nghỉ, cáo bệnh vì bệnh xin lui về nghỉ, cáo nhiêu xin khoan dung tha cho, cáo giá xin nghỉ, cáo thải xin tha.
♦(Động) Kiện, đưa ra tòa án tố tụng. ◎Như: cáo trạng kiện tụng, khống cáo tố tụng.
♦(Động) Khuyên nhủ. ◎Như: trung cáo hết sức khuyên nhủ, chân thành khuyên bảo. ◇Luận Ngữ : Tử Cống vấn hữu. Tử viết: Trung cáo nhi thiện đạo chi, bất khả tắc chỉ, vô tự nhục yên . : , , (Nhan Uyên ) Tử Cống hỏi về cách cư xử với bạn bè. Khổng Tử đáp: (Bạn có lỗi) thì hết lòng khuyên nhủ cho khôn khéo, không được thì thôi, khỏi mang nhục.
♦(Danh) Lời nói hoặc văn tự báo cho mọi người biết. ◎Như: công cáo thông cáo, bố cáo, quảng cáo rao rộng khắp (thương mại).
♦(Danh) Chỉ hai bên trong việc kiện tụng. ◎Như: nguyên cáo bên đưa kiện, bị cáo bên bị kiện.
♦(Danh) Nghỉ ngơi. ◎Như: tứ cáo dưỡng tật ban cho được nghỉ để dưỡng bệnh.
♦(Danh) Họ Cáo.
♦Một âm là cốc. (Động) Trình. ◎Như: xuất cốc phản diện đi thưa về trình.

: gào
1.
2. ,
3.
4.


Vừa được xem: