Pineapple

- ngô

♦ Phiên âm: (wú)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Đại) Ta, tôi. ◇Luận Ngữ : Ngô thập dựu ngũ nhi chí ư học (Vi chánh ) Ta mười lăm tuổi dốc chí học hành.
♦(Đại) Của ta, của tôi. ◇Mạnh Tử 孟子: Ngã thiện dưỡng ngô hạo nhiên chi khí (Công Tôn Sửu thượng ) Ta khéo nuôi cái khí hạo nhiên của ta.
♦(Danh) Họ Ngô.
♦(Động) Chống giữ. § Phép quan nhà Hán có chức Chấp kim ngô ý là cầm cái đồ binh để chống giữ việc phi thường.

chữ có nhiều âm đọc:
, : wú
1.
2. (Danh từ) Họ。
, : yù
”,


Vừa được xem: