Pineapple

- xuy, xúy

♦ Phiên âm: (chuī, chuì)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Thổi. § Theo nhiều nghĩa: hà hơi, tấu nhạc khí loại như ống sáo, không khí lưu động, ... ◎Như: xuy tiêu thổi tiêu, xuy địch thổi sáo, phong xuy vũ đả gió thổi mưa đập. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: (Diêm bà) xuy diệt đăng, tự khứ thụy liễu (), (Đệ nhị thập nhất hồi) Mụ già thổi tắt đèn rồi đi ngủ.
♦(Động) Nói khoác. ◎Như: xuy ngưu khoác lác.
♦(Động) Thôi động.
♦(Hình) Hỏng, tan vỡ, thất bại. ◎Như: tha môn đích hôn sự, tảo tựu xuy liễu , việc cưới hỏi của họ đã tan vỡ rồi.
♦Một âm là xúy. (Danh) Âm nhạc. ◎Như: cổ xúy , nạo xúy đều là tên những khúc nhạc đời xưa cả.
♦(Danh) Cổ xúy đội nhạc thời xưa (trình diễn cho vua quan, làm nghi trượng, v.v.).
♦(Danh) Chỉ gió. ◇Vi Trang : Địch thanh tùy vãn xúy, Tùng vận kích diêu châm , (Tam dụng vận ) Tiếng địch theo gió chiều, Đàn thông vẳng chày xa.

: chuī
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 德氏乌叶猴巴斗大禍臨頭