Pineapple

- quân

♦ Phiên âm: (jūn)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 7

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Danh) Vua, người làm chủ một nước (dưới thời đại phong kiến). ◎Như: quân vương nhà vua, quốc quân vua nước.
♦(Danh) Chủ tể. ◇Đạo Đức Kinh : Ngôn hữu tông, sự hữu quân , (Chương 70) Lời của ta có gốc, việc của ta có chủ. ◇Vương Bật : Quân, vạn vật chi chủ dã , (Chú ) Quân là chủ của muôn vật.
♦(Danh) Tên hiệu được phong. ◎Như: Thời Chiến quốc có Mạnh Thường Quân , Ngụy quốc có Tín Lăng Quân , Triệu quốc có Bình Nguyên Quân .
♦(Danh) Tiếng tôn xưng: (1) Gọi cha mẹ. ◎Như: nghiêm quân , gia quân . ◇Liêu trai chí dị : Gia quân hoạn du tây cương, minh nhật tương tòng mẫu khứ 西, (A Hà ) Cha thiếp làm quan đến vùng biên giới phía tây, ngày mai (thiếp) sẽ theo mẹ đi. (2) Gọi tổ tiên. ◇Khổng An Quốc : Tiên quân Khổng Tử sanh ư Chu mạt (Thư kinh , Tự ) Tổ tiên Khổng Tử sinh vào cuối đời Chu. (3) Thê thiếp gọi chồng. ◎Như: phu quân , lang quân . (4) Tiếng tôn xưng người khác. ◎Như: chư quân các ngài, Nguyễn quân ông Nguyễn. (5) Tiếng tôn xưng mẫu thân hoặc vợ người khác. ◎Như: thái quân tiếng gọi mẹ của người khác, tế quân phu nhân.
♦(Danh) Họ Quân.
♦(Động) Cai trị, thống trị. ◇Hàn Phi Tử : Nam diện quân quốc, cảnh nội chi dân, mạc cảm bất thần , , (Ngũ đố ) Quay mặt về hướng nam cai trị nước, dân trong nước không ai dám không thần phục.

: jūn
1. ,
2.
3.


Vừa được xem: 董事长