Pineapple

- hướng

♦ Phiên âm: (xiàng)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Động) Ngoảnh về, quay về, ngả theo. ◎Như: nam hướng ngoảnh về hướng nam, bắc hướng ngoảnh về hướng bắc. Ý chí ngả về mặt nào gọi là chí hướng , xu hướng .
♦(Hình) Xưa kia, cũ, trước. ◇Đào Uyên Minh : Kí xuất, đắc kì thuyền, tiện phù hướng lộ , , 便 (Đào hoa nguyên kí ) Ra khỏi (hang) rồi, tìm lại được chiếc thuyền, bèn theo đường cũ (mà về).
♦(Phó) Xưa nay, trước đây, lúc đầu. ◎Như: hướng giả trước ấy, hướng lai từ xưa đến nay. ◇Liêu trai chí dị : Hướng bất thật cáo, nghi tao thử ách , (Hương Ngọc ) Trước đây không nói thật, nên mới gặp nạn này.
♦(Giới) Sắp, gần. ◎Như: hướng thần sắp sáng.
♦(Giới) Hướng về, hướng vào, lên. Biểu thị phương hướng hoặc đối tượng của động tác. ◎Như: hướng tiền khán nhìn về phía trước.
♦(Danh) Họ Hướng.
♦Giản thể của chữ .

: ()xiàng
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 三國演義