Pineapple

- lại

♦ Phiên âm: (lì)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Danh) Kẻ lại, quan bậc thấp. ◎Như: thông lại thuộc viên ở các phủ huyện, đề lại người giúp việc quan, nắm giữ giấy tờ, tức thư kí của quan phủ huyện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Nhữ hưu tiểu thứ ngã. Ngã phi tục lại, nại vị ngộ kì chủ nhĩ . , (Đệ tứ hồi) Ông đừng coi thường tôi. Tôi không phải là bọn lại tầm thường, cũng vì chưa gặp được chủ đấy thôi.
♦(Danh) Họ Lại.

: lì
1.
2.


Vừa được xem: 霉雨戶籍原籍