Pineapple

- hậu, hấu

♦ Phiên âm: (hòu)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thủy ()


♦(Danh) Vua. ◇Thi Kinh : Thương chi tiên hậu, thụ mệnh bất đãi, tại Vũ Đinh tôn tử , , (Thương tụng , Huyền điểu ) Tiên vương nhà Thương, Nhận mệnh trời vững vàng không nguy hiểm, Truyền lại con cháu là vua Vũ Đinh.
♦(Danh) Chư hầu. ◎Như: quần hậu các chư hầu. ◇Thư Kinh : Ban thụy vu quần hậu (Thuấn điển ) Chia ấn ngọc (dùng làm tín vật) cho các vua chư hầu.
♦(Danh) Vợ vua. ◎Như: vương hậu , hoàng hậu .
♦(Danh) Thần đất gọi là hậu thổ .
♦(Danh) Họ Hậu.
♦(Phó) Sau. § Thông hậu . ◇Lễ Kí : Tri chỉ nhi hậu hữu định (Đại Học ) Biết chỗ dừng rồi sau mới định được chí.
♦§ Giản thể của chữ .

: ()hòu
1.
2.
3.
4.
5.
6.
7. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 大漢平年纽埃干打雷,不下雨趨炎附勢