Pineapple

- đồng

♦ Phiên âm: (tóng, tòng)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Động) Hội họp, tụ tập. ◎Như: hội đồng hội họp. ◇Tiền Khởi : Khuyến quân sảo li diên tửu, Thiên lí giai kì nan tái đồng , (Tống hạ đệ đông quy) ) Mời em chút rượu chia tay, Nghìn dặm xa, không dễ có dịp vui còn được gặp gỡ nhau.
♦(Động) Thống nhất, làm như nhau. ◇Thư Kinh : Đồng luật độ lượng hành (Thuấn điển ) Thống nhất phép cân đo phân lượng. ◇Lục Du : Tử khứ nguyên tri vạn sự không, Đãn bi bất kiến Cửu Châu đồng , (Thị nhi ) Chết đi vốn biết muôn sự là không cả, Nhưng chỉ đau lòng không được thấy Cửu Châu thống nhất.
♦(Động) Cùng chung làm. ◎Như: đồng cam khổ, cộng hoạn nạn , cùng chia ngọt bùi đắng cay, chung chịu hoạn nạn.
♦(Động) Tán thành. ◎Như: tán đồng chấp nhận, đồng ý có cùng ý kiến.
♦(Hình) Cùng một loại, giống nhau. ◎Như: đồng loại cùng loài, tương đồng giống nhau.
♦(Phó) Cùng lúc, cùng với nhau. ◎Như: hữu phúc đồng hưởng, hữu nạn đồng đương , có phúc cùng hưởng, gặp nạn cùng chịu.
♦(Liên) Và, với. ◎Như: hữu sự đồng nhĩ thương lượng có việc cùng với anh thương lượng, ngã đồng tha nhất khởi khứ khán điện ảnh tôi với nó cùng nhau đi xem chiếu bóng.
♦(Danh) Hòa bình, hài hòa. ◎Như: xúc tiến thế giới đại đồng tiến tới cõi đời cùng vui hòa như nhau.
♦(Danh) Khế ước, giao kèo. ◎Như: hợp đồng giao kèo.
♦(Danh) Họ Đồng.
♦§ Giản thể của chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : tóng
1.
2.
3.
4. (Danh từ) Họ。
, : tòng
胡同”。


Vừa được xem: