- cát

♦ Phiên âm: (jí)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Hình) Tốt, lành. § Đối lại với hung . ◎Như: cát tường điềm lành. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Xa giả lang tạ kiệm giả an, Nhất hung nhất cát tại nhãn tiền , (Tân nhạc phủ , Thảo mang mang ).
♦(Danh) Việc tốt lành, việc có lợi. ◎Như: hung đa cát thiểu xấu nhiều lành ít.
♦(Danh) Họ Cát.

: jí
1.
2.
3.
4.
5. (Danh từ) Họ。


Vừa được xem: 贓款è“–鳴鑼開道紅票別業鏤照辦