Pineapple

- các

♦ Phiên âm: (gè, gě)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 6

♦ Ngũ hành: cập nhật


♦(Động) Đạt đến. § Nghĩa như: chí , chỉ . ◇Minh văn : Vương các vu thành chu đại miếu .
♦(Động) Khác, chia lìa, phân li. ◇Chánh tự thông : Phàm sự vật li tích bất tương hợp giai vị chi các (Khẩu bộ ). ◇Vương Vũ Xưng : Nam nhi kí thúc phát, xuất xử kì lộ các , (Thù chủng phóng trưng quân ).
♦(Đại) Tiếng chỉ chung cả nhóm, cả đoàn thể. ◎Như: thế giới các quốc các nước trên thế giới. ◇Luận Ngữ : Hạp các ngôn nhĩ chí? (Công Dã Tràng ) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?
♦(Phó) Đều. § Nghĩa như: giai . ◇Xuân thu phồn lộ : Chư tại thượng giả, giai vi kì hạ dương; chư tại hạ giả, các vi kì thượng âm , ; , (Dương tôn âm ti ).
♦(Hình) Mỗi. ◎Như: các hữu sở hiếu mỗi người có sở thích riêng, các bất tương mưu ai làm việc nấy, không hợp tác với nhau.
♦(Hình) Đặc biệt (phương ngôn). ◎Như: giá nhân ngận các .

chữ có nhiều âm đọc:
, : gè

, : gě
1. 〔自各儿”。
2.


Vừa được xem: 彩色粉筆寄籍