Pineapple

- hữu

♦ Phiên âm: (yòu)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Thổ ()


♦(Danh) Bên phải. ◎Như: tiền hậu tả hữu trước sau trái phải.
♦(Danh) Hướng tây. ◎Như: sơn hữu phía tây núi, giang hữu phía tây sông.
♦(Danh) Bên trên, địa vị được coi trọng. § Đời xưa cho bên phải là trên. Vì thế họ sang gọi là hữu tộc , nhà hào cường gọi là hào hữu . ◇Sử Kí 史記: Kí bãi quy quốc, dĩ Tương Như công đại, bái vi thượng khanh, vị tại Liêm Pha chi hữu , , , (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện ) Xong trở về nước, vì Tương Như có công to, được phong làm thượng khanh, ở bậc trên Liêm Pha.
♦(Danh) Họ Hữu.
♦(Động) Giúp. § Thông hữu . ◇Tả truyện : Thiên tử sở hữu, quả quân diệc hữu chi , (Tương Công thập niên ) Chỗ mà thiên tử giúp, vua ta đây cũng giúp được.
♦(Động) Thân gần, che chở. ◇Chiến quốc sách : Diễn tương hữu Hàn nhi tả Ngụy (Ngụy sách nhị ) Diễn sẽ thân với nước Hàn mà xa với nước Ngụy.
♦(Động) Tôn sùng. ◎Như: hữu văn hữu vũ trọng văn trọng võ.

: yòu
1. 西
2. 西
3.
4.
5. :“”。
6. ”,
7. ”,


Vừa được xem: 醉翁亭212