Pineapple

- thai, đài, di

♦ Phiên âm: (tái, yí, nbs)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Hỏa ()


♦(Danh) Sao Thai, sao Tam Thai . § Sách thiên văn nói sao ấy như ngôi Tam Công , cho nên trong thư từ tôn ai cũng gọi là thai. ◎Như: gọi quan trên là hiến thai , gọi quan phủ huyện là phụ thai , gọi các người trên là thai tiền .
♦(Danh) § Xem Thai Cát .
♦Một âm là đài. (Danh) § Tục dùng như chữ đài .
♦Một âm là di. (Đại) Ta, tôi (tiếng tự xưng ngày xưa). ◇Thượng Thư : Dĩ phụ di đức (Duyệt mệnh thượng ) Để giúp cho đức của ta.
♦(Đại) Biểu thị nghi vấn: cái gì? thế nào? Dùng như . ◇Thượng Thư : Hạ tội kì như di? (Thang thệ ) Tội (của vua Kiệt) nhà Hạ là thế nào?
♦(Động) Vui lòng. § Thông di . ◇Sử Kí 史記: Đường Nghiêu tốn vị, Ngu Thuấn bất di , (Thái sử công tự tự ) Đường Nghiêu nhường ngôi, Ngu Thuấn không vui.
♦(Danh) Họ Di.
♦Giản thể của chữ .
♦Giản thể của chữ .
♦Giản thể của chữ .

chữ có nhiều âm đọc:
, : (, , )tái
1.
2.
3. 西
4.
5.
6. (Danh từ) Họ。
7. ,
8. 西”。
, : tāi
天台〕①;②


Vừa được xem: 雞犬不寧鎂光貯備被干屬國帽子煤荒