Pineapple

- cú, câu, cấu

♦ Phiên âm: (jù, gōu)

♦ Bộ thủ: Khẩu ()

♦ Số nét: 5

♦ Ngũ hành: Mộc ()


♦(Danh) Câu. ◎Như: thi cú câu thơ, ngữ cú câu nói. ◇Văn tâm điêu long : Nhân tự nhi sanh cú, tích cú nhi thành chương , (Chương cú ) Từ chữ mà ra câu, gom câu mà thành bài.
♦(Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho lời. ◎Như: tam cú thoại ba câu nói.
♦(Danh) Lời bề dưới nói với bề trên (trong lễ chế thời xưa). ◇Nhan Sư Cổ : Thượng truyền ngữ cáo hạ vi lư, hạ cáo thượng vi cú dã , Bề trên truyền lời cho bề dưới biết gọi là "lư", bề dưới nói với bề trên là "cú".
♦Một âm là câu. (Động) Cong lại, khuất khúc. ◇Phó Huyền : Câu trảo huyền mang, túc như khô kinh , (Ưng phú ) Cong móng treo vuốt, chân như cây kinh khô.
♦(Động) Kính, khiêm cung.
♦(Động) Tìm bắt. ◎Như: câu hồn bắt hồn.
♦(Danh) Móc câu. § Cũng như câu . ◎Như: điếu câu móc câu.
♦(Danh) Cũng như câu .
♦(Danh) Họ Câu.
♦(Phó) Ràng buộc, đình trệ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: Vị năng phao đắc Hàng Châu khứ, Nhất bán câu lưu thị thử hồ , (Xuân đề hồ thượng ) Chưa thể bỏ Hàng Châu mà đi, Nửa phần là vì lưu luyến ràng buộc với hồ này.

chữ có nhiều âm đọc:
, : jù
1.
2. 〔句读”。
3.
, : gōu
高句骊”。


Vừa được xem: 共產興高采烈大海撈針替罪羊