Pineapple

- thụ

♦ Phiên âm: (shòu)

♦ Bộ thủ: Hựu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Nhận lấy. ◎Như: thụ thụ người này cho, người kia chịu lấy, thụ đáo ưu đãi nhận được sự ưu đãi. ◇Pháp Hoa Kinh : Giai nhất tâm hợp chưởng, dục thính thụ Phật ngữ , (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Đều chắp tay đồng nhất tâm nguyện muốn nghe và nhận lời Phật nói.
♦(Động) Vâng theo. ◎Như: thụ mệnh vâng mệnh.
♦(Động) Hưởng được. ◎Như: tiêu thụ được hưởng các sự tốt lành, các món sung sướng, thụ dụng hưởng dùng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nãi nãi hựu xuất lai tác thập ma? Nhượng ngã môn dã thụ dụng nhất hội tử ? (Đệ tam thập bát hồi) Mợ lại đến đây làm gì? Để cho chúng tôi được ăn thỏa thích một lúc nào.
♦(Động) Dùng, dung nạp. ◇Dịch Kinh : Quân tử dĩ hư thụ nhân (Hàm quái ) Người quân tử giữ lòng trống mà dung nạp người. ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thu thủy tài thâm tứ ngũ xích, Dã hàng kháp thụ lưỡng tam nhân , (Nam lân ) Nước thu vừa sâu bốn năm thước, Thuyền quê vừa vặn chứa được hai ba người.
♦(Động) Bị, mắc. ◎Như: thụ phiến mắc lừa.
♦(Phó) Thích hợp, trúng. ◎Như: thụ thính hợp tai, thụ khán đẹp mắt.

: shòu
1. 西
2.
3.
4. 使


Vừa được xem: 丹頂鶴娛樂