Pineapple

- thủ

♦ Phiên âm: (qǔ, qū)

♦ Bộ thủ: Hựu ()

♦ Số nét: 8

♦ Ngũ hành: Kim ()


♦(Động) Lấy, cầm. ◎Như: nhất giới bất thủ một mảy may cũng không lấy, thám nang thủ vật thò túi lấy đồ.
♦(Động) Chọn lấy. ◎Như: thủ sĩ chọn lấy học trò mà dùng, thủ danh chọn tên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thống lệnh Ngụy Duyên vi tiên phong, thủ nam tiểu lộ nhi tiến , (Đệ lục thập tam hồi) (Bàng) Thống (tôi) sai Ngụy Duyên làm tiên phong, chọn lấy một đường nhỏ mé nam mà tiến.
♦(Động) Chuốc lấy, tìm lấy. ◎Như: tự thủ diệt vong tự chuốc lấy diệt vong.
♦(Động) Dùng. ◎Như: nhất tràng túc thủ một cái giỏi đủ lấy dùng.
♦(Động) Lấy vợ. § Dùng như chữ . ◇Thi Kinh : Thủ thê như hà, Phỉ môi bất đắc , , : (Bân phong , Phạt kha ) Lấy vợ thế nào? Không mối không xong.
♦(Động) Làm. ◎Như: thủ xảo làm khéo, khôn khéo trục lợi.
♦(Trợ) Đặt sau động từ để diễn tả động tác đang tiến hành. ◇Đỗ Thu Nương : Khuyến quân mạc tích kim lũ y, Khuyến quân tích thủ thiếu niên thì , (Kim lũ y ) Khuyên bạn đừng nên tiếc cái áo kim lũ, Khuyên bạn hãy tiếc lấy tuổi trẻ.
♦(Danh) Họ Thủ.

: qǔ
1.
2.
3.
4.
5.


Vừa được xem: 指教立馬造橋726432指靠按察